zhòng tống

Hán Việt: tống · Pinyin: zhòng

Tổng quan

bánh ú gói lá biến thể của 粽[zong4]

粽叶 · 粽子 · 粽粑 · 粽钩 · 粽1. · 粽2. · 粽葉 · 粽子米

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhòng
Hán Việttống
Quảng Đôngzung1
Mân Namtsàng
Nhật BảnCHIMAKI
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄛˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổcungh
Phản thiết作弄切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {tống} [糉].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粽 粽子 服玩果粽,足以致诚。--《南史》 粽(糵)zòng

Eng

  • CC-CEDICT rice dumplings wrapped in leaves
  • CC-CEDICT variant of 粽[zong4]

ja

  • JMdict rice cake wrapped in bamboo leaves

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤作弄切,宗去聲。角黍也。同糉。 又草名。【廣東新語】五月朔至五日,以粽心草繫黍,卷以柊葉,以象隂陽包裹,浴女蘭湯,飮菖蒲雄黃醴,以辟不祥。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 糉 · 糉 · 糭 · 糉 · 糭