tuán đoàn

Hán Việt: đoàn · Pinyin: tuán

Tổng quan

bánh hấp

糰粉 · 湯糰 · 麵糰 · 麵糰團 · 水糰 · 灶糰 · 青糰 · 御飯糰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuán
Hán Việtđoàn
Quảng Đôngtyun4
Nhật BảnDANGO
Hàn QuốcTAN
Chú âmㄏㄨㄚˉ
Hán ngữ Trung cổduan
Phản thiết徒官切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bột ăn, bánh bột.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 以米或粉等製成的圓球形食品。如:「飯糰」、「湯糰」、「糯米糰」。唐.白居易〈寒食日過棗糰店〉詩:「寒食棗糰店,春低楊柳枝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 糰huā 1.日本和字。

Eng

  • CC-CEDICT dumpling

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】徒官切,音團。粉餌。【武林舊事】元夕前食所尙,宜利少,澄沙糰子。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䊜 · 𥻁 · 团 · 𰪶 · 团 · 䊜