紛紜

fēn yúnphân vân

Hán Việt: phân vân · Pinyin: fēn yún

Tổng quan

xôn xao; rối ren; rối rắm. 頭緒紛紜 đầu mối rối ren

新华 · Tân Hoa Đại lục

(言论、事情等)多而杂乱头绪~ㄧ众说~,莫衷一是。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

盛多而雜亂。《文選.王襃.四子講德論》:「紛紜天地,寂寥宇宙。」《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「六合紛紜,民心將變。」

Cấu tạo: 紛 (phân) + 紜 (vân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ phân vân: xôn xao/rối ren/rối rắm; rối ren; rối rắm
  • Biên soạn v.p. diverse and confused

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盛多而雜亂。《文選.王襃.四子講德論》:「紛紜天地,寂寥宇宙。」《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「六合紛紜,民心將變。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (言论、事情等)多而杂乱头绪~ㄧ众说~,莫衷一是。

Eng

  • Cihui diverse and muddled; many and confused
  • Tần suất từ v.p. diverse and confused

Đức

  • Handedict widersprüchlich und verwirrend

other

  • Nguồn khác Rối loạn, lộn xộn, không biết phải quyết định ra sao
  • Nguồn khác Chia nát ra rối loạn cả lên

Từ liên quan

Gần nghĩa

紛奢 · 紛披 · 紛擾 · 紛敷 · 紛紛 · 紛華 · 紜紜 · 紛亂