結交
kết giao
Hán Việt: kết giao · Pinyin: jié jiāo
Tổng quan
kết bạn với hắt chặt sự đi lại để thành bè bạn với nhau. kết giao kết giao ☆Thắt chặt sự đi lại để thành bè bạn với nhau. kết giao; kết bạn; kết thân; giao thiệp; đi lại; chơi với (ai)。跟人往來交際,使關係密切。
Nghĩa
Việt
- Cihui kết giao kết giao ☆Thắt chặt sự đi lại để thành bè bạn với nhau.
- Cihui kết bạn với hắt chặt sự đi lại để thành bè bạn với nhau. kết giao kết giao ☆Thắt chặt sự đi lại để thành bè bạn với nhau. kết giao; kết bạn; kết thân; giao thiệp; đi lại; chơi với (ai)。跟人往來交際,使關係密切。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 結識相交。《後漢書.卷六三.李固傳》:「究覽墳籍,結交英賢。」《儒林外史》第一八回:「全虧結交了我們,相與起來,替他幫門戶,纔熱鬧起來,沒人敢欺他。」也作「結識」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跟人往来交际,使关系密切:~朋友。
Eng
- CC-CEDICT to make friends with
- Cihui to make friends with