結交

jié jiāokết giao

Hán Việt: kết giao · Pinyin: jié jiāo

Tổng quan

kết giao; kết bạn; kết thân; giao thiệp; đi lại; chơi với (ai)

新华 · Tân Hoa Đại lục

跟人往来交际,使关系密切:~朋友。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

結識相交。《後漢書.卷六三.李固傳》:「究覽墳籍,結交英賢。」《儒林外史》第一八回:「全虧結交了我們,相與起來,替他幫門戶,纔熱鬧起來,沒人敢欺他。」也作「結識」。

Cấu tạo: 結 (kết) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cùng cộng tác, phụ, phó, trợ, bạn, bạn đồng liêu, người cùng cộng tác; đồng minh, hội viên thông tin, viện sĩ thông tấn (viện hàn lâm khoa học...), vật phụ thuộc (vào vật khác); vật liên kết với vật khác, kết giao, kết hợp, liên hợp, liên kết; cho gia nhập, cho cộng tác, liên tưởng (những ý nghĩ), kết giao, kết bạn với, giao thiệp với, hợp sức; liên hợp lại (vì mục đích chung), liên kết lại chồng, vợ (của vua chúa), (hàng hải) tàu thuyền cùng đi với nhau một đường, đi lại, giao thiệp, kết giao với, kết bạn với, (+ with) phù hợp, hoà hợp…
  • Biên soạn 結交 iéjiāo* v. make friends with; befriend

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結識相交。《後漢書.卷六三.李固傳》:「究覽墳籍,結交英賢。」《儒林外史》第一八回:「全虧結交了我們,相與起來,替他幫門戶,纔熱鬧起來,沒人敢欺他。」也作「結識」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跟人往来交际,使关系密切:~朋友。

Eng

  • Cihui to make friends with
  • Tần suất từ 結交 iéjiāo* v. make friends with; befriend , Zài dàxué bǐjiào róngyì ∼ xīn péngyou. It's easier to make new friends in college

Đức

  • Handedict Assoziation (S, Org)

other

  • Nguồn khác Thắt chặt sự đi lại để thành bè bạn với nhau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

相交 · 订交