脈絡
mạch lạc
Hán Việt: mạch lạc · Pinyin: mài luò
Tổng quan
mạch (động mạch và tĩnh mạch).; mạch lạc; rõ ràng. mạch lạc rõ ràng
1.亦作"脉络"。 2.中医谓人身的经络。 3.山的主脉支脉﹐水的主流支流。 4.植物花﹑叶与昆虫翅膀上血管状的组织。 5.借喻文章的布局和条理。亦指学术的流派或思维的线索。
1.血管的統稱。如:「人體全身都有脈絡分布。」 2.條理。《宋史.卷四二八.道學列傳二.楊時》:「凡紹興初崇尚元祐學術,而朱熹、張栻之學得程氏之正,其源委脈絡皆出於時。」元.劉壎《隱居通議.卷一八.文章》:「蓋古人作文,俱有閒架,有樞紐,有脈絡,有眼目。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bộ xương, bộ khung, bộ gọng, nhân, lõi, khung; nòng cốt, dàn bài, sườn (bài), người gầy da bọc xương, điều làm cho cụt hứng, điều làm mất vui, việc xấu xa phải giấu giếm, việc ô nhục phải che đậy trong gia đình kiểu phát gân (lá cây, cánh sâu bọ); mạch; rõ ràng; mạch lạc: mạch lạc/mạch/rõ ràng
- Biên soạn 1. <Ch. med.> arteries and veins 2. vein (of leaves/etc.) 3. sequence of ideas 4. context
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.血管的統稱。如:「人體全身都有脈絡分布。」 2.條理。《宋史.卷四二八.道學列傳二.楊時》:「凡紹興初崇尚元祐學術,而朱熹、張栻之學得程氏之正,其源委脈絡皆出於時。」元.劉壎《隱居通議.卷一八.文章》:「蓋古人作文,俱有閒架,有樞紐,有脈絡,有眼目。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"脉络"。 2.中医谓人身的经络。 3.山的主脉支脉﹐水的主流支流。 4.植物花﹑叶与昆虫翅膀上血管状的组织。 5.借喻文章的布局和条理。亦指学术的流派或思维的线索。
Eng
- JMdict logical connection
- JMdict chain of reasoning
- JMdict coherence
- JMdict context
- JMdict blood vessel
- Cihui arteries and veins; network of blood vessels; vascular system (of a plant or animal); (fig.) fabric (i.e. underlying structure, as in "social fabric"); overall context
- Tần suất từ arteries and veins; network of blood vessels; vascular system (of a plant or animal); (fig.) fabric (i.e. underlying structure, as in "social fabric"); overall context
Đức
- Handedict Arterien und Venen (S, Med)
ja
- JMdict 脈絡(みゃくらく)
other
- Nguồn khác Chỉ chung ống dẫn máu trong cơ thể
- Nguồn khác Chỉ sự sắp xếp có thứ tự, liên hệ với nhau