活絡

huó luòhoạt lạc

Hán Việt: hoạt lạc · Pinyin: huó luò

Tổng quan

lung lay: rơ/linh hoạt/linh lợi/ỡm ờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

(筋骨、器物的零件等)活动:人上了年纪,牙齿也有点儿~了, 板凳腿~了,你抽空修一修; 灵活; 不确定:头脑~, 眼神~, 他说得很~,不知道究竟肯不肯去。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.靈活、通達。宋.羅大經《鶴林玉露》卷八:「大抵看詩要胸次玲瓏活絡。」 2.不確定、模稜兩可。《醒世姻緣傳》第四八回:「狄大娘定個日子,好叫姐姐家去,這活絡話怎麼住的安穩?」 3.使血脈流通。如:「活絡筋骨」。《野叟曝言》第三三回:「石氏裹在被中,略有暖氣,又被燒酒一沖,頓覺周身活絡起來。」

Cấu tạo: 活 (hoạt) + 絡 (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lung lay: rơ/linh hoạt/linh lợi/ỡm ờ
  • Tần suất từ 1. lung lay; rơ (gân cốt hoặc linh kiện). người cao tuổi, răng cũng lung lay chút ít. 板凳腿活絡了,你抽空修一修. chân ghế bị lung lay rồi, anh dành ít thời gian sửa đi. 2. linh hoạt; linh lợi; ỡm ờ. 頭腦活絡 đầu óc linh lợi 眼神活絡 ánh mắt lanh lợi 他說得很活絡,不知道究竟肯不肯去. nó nói rất ỡm ờ, không biết có chịu đi hay không
  • Biên soạn 活絡 uóluò s.v. <topo.> 1. loose 2. noncommittal; indefinite 3. vigorous; active 4. clever; wise; smart ◆v. invigorate ◆v.o. <Ch. med.> activate the network (of vessels)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.靈活、通達。宋.羅大經《鶴林玉露》卷八:「大抵看詩要胸次玲瓏活絡。」 2.不確定、模稜兩可。《醒世姻緣傳》第四八回:「狄大娘定個日子,好叫姐姐家去,這活絡話怎麼住的安穩?」 3.使血脈流通。如:「活絡筋骨」。《野叟曝言》第三三回:「石氏裹在被中,略有暖氣,又被燒酒一沖,頓覺周身活絡起來。」

Eng

  • Cihui 活絡 uóluò s.v. <topo.> 1. loose 2. noncommittal; indefinite 3. vigorous; active 4. clever; wise; smart ◆v. invigorate ◆v.o. <Ch. med.> activate the network (of vessels)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

圆活 · 灵活