yīn nhân

Hán Việt: nhân · Pinyin: yīn

Tổng quan

lực sinh thành phát xạ ma thuật

絪冯 · 絪席 · 絪床 · 絪度 · 絪氲 · 絪氳 · 絪縟 · 絪缊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyīn
Hán Việtnhân
Quảng Đôngjan1
Mân Namin
Nhật BảnIN
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổqjin
Phản thiết於眞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Nhân uân} [絪縕] nguyên khí un đúc đầy dẫy. Dịch Kinh [易經] : {Thiên địa nhân uân, vạn vật hóa thuần} [天地絪縕,萬物化醇] trời đất un đúc giao cảm mà vạn vật hóa thuần.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.參見「絪縕」條。 2.坐墊。通「茵」。《敦煌變文集新書.卷二.妙法蓮華經講經文》:「白角箄中安錦褥,象牙床上布紅絪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 絪yīn 1.见"絪缊"。 2.通"茵"。褥垫。参见"絪冯"﹑"絪床"。

Eng

  • CC-CEDICT generative force|magic emanation

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】於眞切【集韻】【韻會】【正韻】伊眞切,𠀤音因。【玉篇】絪縕,元氣也。【易·繫辭】天地絪縕,萬物化醇。【釋文】絪縕,本亦作氤氳。 又【前漢·霍光傳】加畫繡絪。【註】如淳曰:絪,亦茵也。 又【廣韻】絪縕,麻枲。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 緸 · 氤 · 緸 · 𬘡 · 氤