絲毫
ti hào
Hán Việt: ti hào · Pinyin: sī háo
Tổng quan
tí ti; mảy may; chút nào. không sai chút nào
1.细微之至。丝﹑毫都表示极小或极少。
極微的數量。比喻非常少。《儒林外史》第四九回:「他若是趲一個勁,那怕幾千斤的石塊,打落在他頭上、身上,他會絲毫不覺得。」《文明小史》第五五回:「既然是你的朋友,就讓掉些罷,算是一千五百塊錢,不能再減絲毫的了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ti hào: chút/chút nào/tí ti/mảy may; một, một (người, vật) nào đó (trong câu hỏi), tuyệt không, không tí nào (ý phủ định), bất cứ (ý khẳng định), một, một người nào đó, một vật nào đó (trong câu hỏi), không chút gì, không đứa nào (ý phủ định), bất cứ vật gì, bất cứ ai (ý khẳng định), một, chút nào, một tí nào (trong câu phủ định, câu hỏi dạng so sánh), hoàn toàn lời nguyền rủa, lời chửi rủa, chút, tí, ít, (xem) care, chẳng đáng nửa đồng, chẳng đáng một trinh, chê trách, chỉ trích; kết tội, chê, la ó (một vở kịch), làm hại, làn nguy hại; làm thất bại, đày địa ngục, bắt chịu hình phạt đời đời…
- Biên soạn in the slightest amount/degree
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極微的數量。比喻非常少。《儒林外史》第四九回:「他若是趲一個勁,那怕幾千斤的石塊,打落在他頭上、身上,他會絲毫不覺得。」《文明小史》第五五回:「既然是你的朋友,就讓掉些罷,算是一千五百塊錢,不能再減絲毫的了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.细微之至。丝﹑毫都表示极小或极少。
- Kaggle Zh-Vi spark of
Eng
- Cihui the slightest amount or degree; a bit
- Tần suất từ adv. in the slightest amount/degree , Tā ∼ bùkěn ràngbù. He won't make the slightest concession
Đức
- Handedict ein bisschen
other
- Nguồn khác Sợi tơ và sợi lông, ý nói nhỏ nhặt lắm