綱領

gāng lǐngcương lĩnh

Hán Việt: cương lĩnh · Pinyin: gāng lǐng

Tổng quan

LÃNH, LĨNH; cương lĩnh; chính cương. 政治綱領 cương lĩnh chính trị; nguyên tắc chỉ đạo. 綱領性文件 văn kiện có tính chất chỉ đạo

新华 · Tân Hoa Đại lục

政府、政党、社团根据自己在一定时期内的任务而规定的奋斗目标和行动步骤:政治~; 泛指起指导作用的原则:~性文件。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.總綱要領。南朝梁.劉勰《文心雕龍.議對》:「文以辨潔為能,不以繁縟為巧; 事以明覈為美,不以深隱為奇; 此綱領之大要也。」《紅樓夢》第六回:「竟如亂麻一般,並無個頭緒可作綱領。」 2.政黨或團體的工作目標及行動步驟。如:「建國綱領」。

Cấu tạo: 綱 (cương) + 領 (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tín điều, tín ngưỡng; chính cương; nguyên tắc chỉ đạo; cương lĩnh: cương lĩnh/chính cương/nguyên tắc chỉ đạo
  • Biên soạn program; guiding principle M:³xiàng/¹zé

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.總綱要領。南朝梁.劉勰《文心雕龍.議對》:「文以辨潔為能,不以繁縟為巧; 事以明覈為美,不以深隱為奇; 此綱領之大要也。」《紅樓夢》第六回:「竟如亂麻一般,並無個頭緒可作綱領。」 2.政黨或團體的工作目標及行動步驟。如:「建國綱領」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 政府、政党、社团根据自己在一定时期内的任务而规定的奋斗目标和行动步骤:政治~; 泛指起指导作用的原则:~性文件。

Eng

  • JMdict general plan
  • JMdict main points
  • JMdict summary
  • JMdict platform (e.g. for a campaign)
  • JMdict mission statement
  • Cihui program (i.e. plan of action); guiding principle
  • Tần suất từ program (i.e. plan of action); guiding principle

Đức

  • Handedict Anhaltspunkt, Leitprinzip

ja

  • JMdict 綱領(こうりょう)

other

  • Nguồn khác Cái giềng lưới và cái cổ áo, chỉ phần cốt yếu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

原则 · 大纲 · 纲目 · 纲要

Từ trái nghĩa

细目