茫無頭緒

máng wú tóu xù mang vô đầu tự

Hán Việt: mang vô đầu tự · Pinyin: máng wú tóu xù

Tổng quan

mù mịt không manh mối: không biết đâu mà lần/lờ mờ

Cấu tạo: (mang) + (vô) + (đầu) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mù mịt không manh mối: không biết đâu mà lần/lờ mờ
  • Cihui lờ mờ; không biết đâu mà lần。一點頭緒也沒有;事情摸不著邊兒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對事情摸不著邊,不知從何下手。《二十年目睹之怪現狀》第七九回:「到底是那一件事?這樣茫無頭緒的,叫我從何說起?」

Eng

  • Cihui 茫無頭緒 ángwútóuxù f.e. 1. without a clue 2. be all in a jumble

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不得要领