miǎn miễn

Hán Việt: miễn · Pinyin: miǎn

Tổng quan

Myanmar (trước đây là Miến Điện) (viết tắt của 緬甸 缅甸[Mian3 dian4]) xa xôi chi tiết

緬想 · 緬甸 · 緬茄 · 緬1. · 緬2. · 緬思 · 緬惟 · 緬慕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmiǎn
Hán Việtmiễn
Quảng Đôngmin2
Mân Nambian2
Nhật BảnHOSOITO
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổmjenx
Phản thiết彌兗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xa tít. Nghĩ triền miên. Như {miễn hoài} [緬懷], {miễn tưởng} [緬想] đều là tưởng nghĩ triền miên cả. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Miễn tưởng cố viên tam kính cúc} [緬想故園三徑菊] (Thu nhật ngẫu thành [秋日偶成]) Triền miên tưởng nhớ ba luống cúc nơi vườn cũ. {Miễn điện} [緬甸] tên nước, còn gọi là {Miễn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.細絲。《說文解字.心部》:「緬,微絲也。」元.戴侗《六書故.卷三○.工事》:「緬,彌袞切,細不絕也。《說文》曰:『微絲也。』今之絡者,別其絲,最細者為緬,次曰大緬,凡緬以為緯。」 2.緬甸的簡稱。如:「中緬公路」。 [副] 遠。五代十國後蜀.毛熙震〈河滿子.寂寞芳菲暗度〉詞:「緬懷舊歡多少事,轉添春思,難平。」 [動] 紮。《兒女英雄傳》第四回:「他先挽了挽袖子,把那佛青粗布衫子的衿子,往一旁一緬。」

Eng

  • CC-CEDICT Myanmar (formerly Burma) (abbr. for 緬甸|缅甸[Mian3 dian4])
  • CC-CEDICT distant|remote|detailed

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】彌兗切,音湎。【正韻】美辨切,音免。【說文】微絲也。 又【集韻】亡善切。【穀梁傳·莊三年】改葬之禮緦,舉下緬也。【註】緬,藐遠也。【楚語】緬然引領南望。【賈逵註】緬,思貌也。 又【玉篇】輕也。同𥾝。

Thuyết Văn

𣁋絲也。 从糸。面聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𣁋各本作微。今正。緬之引申爲凡緜邈之稱。穀梁莊三年傳曰。改葬之禮緦。舉下、緬也。 弭沇切。十四部。

【緬】(miễn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 面 (diện) Phiên thiết: 弭沇切 → nhị + duyện Nghĩa: 𣁋絲 vậy。 từ 糸。面 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤚛 · 𥾝 · 𥿶 · 缅 · 缅 · 缅