緬甸

miǎn diànmiễn điện

Hán Việt: miễn điện · Pinyin: miǎn diàn

Tổng quan

Hán Việt: DIẾN, MIẾN ĐIỆN Miến Điện; Myanmar (tên cũ là Burma)

新华 · Tân Hoa Đại lục

國名。位於亞洲東南部。參見「緬甸聯邦」條。

Cấu tạo: 緬 (miễn) + 甸 (điện)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 緬甸 iǎndiàn* p.w. Burma

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國名。位於亞洲東南部。參見「緬甸聯邦」條。

Eng

  • JMdict Burma
  • Cihui Myanmar (or Burma)

Đức

  • Handedict Myanmar (Staat in Asien)

ja

  • JMdict 緬甸(めんでん)

other

  • Nguồn khác Tên một nước Á châu, gần Ấn Độ, trước là thuộc địa của Anh quốc. Cũng gọi là Diến điện

Từ liên quan

Gần nghĩa

緬甸人 · 緬甸語 · 緬甸聯邦 · 甸兒 · 甸子 · 緬想 · 緬茄 · 緬元