léi luy

Hán Việt: luy · Pinyin: léi

Tổng quan

(văn học) dây thừng dày dùng để trói phạm nhân

縲囚 · 縲紲 · 縲絏 · 縲縲 · 縲縶 · 縲综 · 縲臣 · 係縲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinléi
Hán Việtluy
Quảng Đôngleoi4
Nhật BảnRUI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄟˊ
Hán ngữ Trung cổlyi
Phản thiết盧戈切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái dây đen, để trói những kẻ có tội. Vì thế gọi kẻ đang bị tù là {tại luy tiết chi trung} [在縲絏之中] (Luận ngữ [論語]).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 繫綁人犯或物品的大繩。《集韻.平聲.脂韻》:「縲,大索。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) thick rope used to restrain a prisoner

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】力追切【集韻】【韻會】倫追切,𠀤音纍。【類篇】纍,或作縲。【論語】雖在縲絏之中。【註】縲,黑索也。【史記·太史公自序】幽於縲絏。 又【集韻】盧戈切,音驘。大索也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 絫 · 纝 · 𦅍 · 絫 · 纝 · 缧 · 缧 · 缧