纇

lèilỗiNôm lỗi

Hán Việt: lỗi · Pinyin: lèi · Nôm: lỗi

Tổng quan

Mấu tơ. Vật gì có vết cũng gọi là tỳ lỗi [疵纇]

纇錯 · 事纇 · 纇玭 · 纇節 · 纇絲 · 纇釁 · 忿纇 · 無纇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlèi
Hán Việtlỗi
Âm Nômlỗi
Quảng Đôngleoi6
Nhật BảnHUSHIITO
Hàn Quốc뢰
Chú âmㄌㄟˋ
Hán ngữ Trung cổluaih
Phản thiết盧對切
Thanh mẫu來
Vận隊
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mấu tơ. Vật gì có vết cũng gọi là tỳ lỗi [疵纇]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lỗi 纇 ◎ Nôm: 磊 lỗi nghĩa gốc là mấu tơ, đốt tơ chỗ sợi tơ bị thắt nút, khiến sợi tơ ấy không dùng được nữa, lưu tích hiện còn trong từ rối của tiếng Việt. Sách Thuyết Văn ghi: “Lỗi: là cái đốt của sợi tơ.” (纇, 絲節也). Sách Thông Tục Văn ghi: “Tơ mà nhiều đốt thì gọi là lỗi.” (多節曰纇 đa tiết viết lỗi). Lại có câu “Như ngọc có vết, như tơ có lỗi.” (如玉之有瑕,絲之有纇 như ngọc chi hữu hà, ti chi hữu lỗi). Sau lỗi trỏ tì vết khuyết điểm của các sự vật nói chung, ví dụ: la ẩn trong Sàm thư phần Tạp thuyết có câu rằng: “Ngọc khuê ngọc bích, dù tì vết nhỏ li ti, người ta tất cũng nhìn ra.” (然珪璧者,雖絲粟玷纇, 人必見之…
  • Giản Dị Hán Nôm lỗi lầm lỗi [Eng: knot; blemish, flaw, wicked]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.絲的纏結。唐.白居易〈和微之春日投簡陽明洞天五十韻〉:「柳眼黃絲纇,花房絳蠟珠。」 2.瑕疵、缺點。《淮南子.氾論》:「明月之珠,不能無纇。」 3.花苞、蓓蕾。宋.梅堯臣〈湖州寒食陪太守南園宴〉詩:「寒食二月三月交,紅桃破纇柳染梢。」宋.晏殊〈鳳銜盃.柳條花纇惱青春〉詞:「柳條花纇惱青春,更那堪、飛絮紛紛。」 [形] 乖戾。《左傳.昭公二十八年》:「貪惏無饜,忿纇無期。」

Eng

  • CC-CEDICT flaw, knot

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤盧對切,音耒。【說文】絲節也。【玉篇】絲節不調也。 又戾也。【左傳·昭二十八年】忿纇無期。【疏】以纇忿共文,則纇亦似忿,故以爲戾,言很戾也。 又疵也。【唐書·儒學傳】鉏纇除荒。【淮南子·汜論訓】明月之珠,不能無纇。 考證:〔【左傳·昭二十八年】忿纇無期。【疏】以纇忿其文,則纇亦似忿〕 謹照原文其文改共文。

Thuyết Văn

絲節也。 从糸。頪聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

節者、竹約也。引申爲凡約結之稱。絲之約結不解者曰纇。引申之、凡人之愆尤皆曰纇。左傳忿纇無期是也。亦叚類爲之。昭十六年傳曰。㓝之頗類。服虔讀類爲纇。解云。纇、不平也。 盧對切。十五部。

【纇】 (lỗi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 頪 (loại) Phiên thiết: Lô đối thiết Thượng tự: 盧 (lô) , Hạ tự: 對 (đối) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lội (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: ti (Tơ tằm.) tiết (Đốt tre) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 颣 · 颣 · 颣