lèi lỗi

Hán Việt: lỗi · Pinyin: lèi

Tổng quan

khuyết điểm thắt nút

纇錯 · 事纇 · 纇玭 · 纇節 · 纇絲 · 纇釁 · 忿纇 · 無纇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlèi
Hán Việtlỗi
Quảng Đôngleoi6
Nhật BảnHUSHIITO
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄟˋ
Hán ngữ Trung cổluaih
Phản thiết盧對切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mấu tơ. Vật gì có vết cũng gọi là {tỳ lỗi} [疵纇].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.絲的纏結。唐.白居易〈和微之春日投簡陽明洞天五十韻〉:「柳眼黃絲纇,花房絳蠟珠。」 2.瑕疵、缺點。《淮南子.氾論》:「明月之珠,不能無纇。」 3.花苞、蓓蕾。宋.梅堯臣〈湖州寒食陪太守南園宴〉詩:「寒食二月三月交,紅桃破纇柳染梢。」宋.晏殊〈鳳銜盃.柳條花纇惱青春〉詞:「柳條花纇惱青春,更那堪、飛絮紛紛。」 [形] 乖戾。《左傳.昭公二十八年》:「貪惏無饜,忿纇無期。」

Eng

  • CC-CEDICT flaw|knot

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤盧對切,音耒。【說文】絲節也。【玉篇】絲節不調也。 又戾也。【左傳·昭二十八年】忿纇無期。【疏】以纇忿共文,則纇亦似忿,故以爲戾,言很戾也。 又疵也。【唐書·儒學傳】鉏纇除荒。【淮南子·汜論訓】明月之珠,不能無纇。 考證:〔【左傳·昭二十八年】忿纇無期。【疏】以纇忿其文,則纇亦似忿〕 謹照原文其文改共文。

Thuyết Văn

絲節也。 从糸。頪聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

節者、竹約也。引申爲凡約結之稱。絲之約結不解者曰纇。引申之、凡人之愆尤皆曰纇。左傳忿纇無期是也。亦叚類爲之。昭十六年傳曰。㓝之頗類。服虔讀類爲纇。解云。纇、不平也。 盧對切。十五部。

【纇】 (lỗi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 頪 (loại) Phiên thiết: Lô đối thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 對 (đối) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lội (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ti (Tơ tằm.) tiết (Đốt tre) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 颣 · 颣 · 颣