纇錯

lỗi thác

Hán Việt: lỗi thác

Tổng quan

lỗi thác 纇錯 ◎ Nôm: 磊托 / 磊錯 tt. HVVT <từ cổ> sai nhầm. Chữ lỗi 纇 vào tiếng Việt khá sâu, nên người bản ngữ coi như một từ thuần Việt, sau đó lại dùng nó để giải nghĩa cho từ cận nghĩa gốc Hán khác là t

Cấu tạo: 颣 (lỗi) + 错 (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ◎ Nôm: 磊托 / 磊錯

Từ liên quan

Gần nghĩa

錯誤 · 錯金 · 錯非 · 错乱 · 错了 · 错估 · 错位 · 错动