纖微

xiān wēitiêm vi

Hán Việt: tiêm vi · Pinyin: xiān wēi

Tổng quan

nhẹ nhàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"纎微"。 2.细微。亦指细微的事物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

細微。《淮南子.脩務》:「且夫精神滑淖纖微,倏忽變化,與物推移。」《後漢書.卷三四.梁統傳》:「死囚久繫,纖微成大。」

Cấu tạo: 纖 (tiêm) + 微 (vi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 纖微 iānwēi v.p. slight; tiny; infinitesimal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 細微。《淮南子.脩務》:「且夫精神滑淖纖微,倏忽變化,與物推移。」《後漢書.卷三四.梁統傳》:「死囚久繫,纖微成大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"纎微"。 2.细微。亦指细微的事物。

Eng

  • Cihui slight; slim

other

  • Nguồn khác Rất nhỏ bé

Từ liên quan

Gần nghĩa

微絲 · 微乎 · 微云 · 微伏 · 微便 · 微信 · 微光 · 微克