hột

Hán Việt: hột · Pinyin:

Tổng quan

nút tua rua

回纥 · 回纥族的 · 回纥族语 · 纥国 · 纥奚 · 纥豆陵 · 纥字不识 · 袁纥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthột
Quảng Đônghat6
Chú âmˉ
Hán ngữ Trung cổghet
Phản thiết下扢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 紇
  • Thiều Chửu Tên người, {Thúc Lương Hột} [叔梁紇] ông thân sinh ra đức Khổng Tử [孔子]. {Hồi hột} [回紇] giống Hồi Hột. Sợi tơ rủ xuống.

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hột Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纥 如纥地(笑的声音);纥刺星(骂人的话。魔星,灾星) 纥 下等丝 给,大丝。--《集韵》 回纥 姓 纥gē ⒈ ⒉见hé;jié。 纥hé ⒈ ⒉见gē、jié。

Eng

  • CC-CEDICT knot
  • CC-CEDICT tassels

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【韻會】【正韻】𠀤下沒切,音覈。【說文】絲下也。【九經字㨾】《說文》作𥾨。隷省作紇。 又人名。【左傳·襄四年】臧紇救鄫。【註】臧紇,武仲也。又【襄十年】郰人紇抉之,以出門者。【註】紇,郰邑大夫仲尼父叔梁紇也。【史記·孔子世家】伯夏生叔梁紇,紇生孔子。 又【唐書·回鶻傳】回紇,其先匈奴也。 又姓。【廣韻】複姓三氏:北齊開府紇奚永樂,又有紇干氏、紇骨氏。 又【集韻】下扢切,音𥝖。義同。 又【集韻】恨竭切,音齕。義同。 又【廣韻】胡結切【集韻】奚結切,𠀤音纈。大絲也。 又【集韻】蹇列切,音結。【類篇】覲也。 又【集韻】胡骨切,音搰。束也。 又九傑切,音扢。急也。

Thuyết Văn

絲下也。 从糸。气聲。 春秋傳有臧孫𥾨。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂絲之下、者也。 下𣳚切。十五部。

【紇】 (hột) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 气 (khí) Nghĩa: ti (Tơ tằm.) hạ (Dưới) vậy

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥾨 · 纥 · 纥 · 紇 · 纥 · 紇