纨
hoàn
Hán Việt: hoàn · Pinyin: wán
Tổng quan
trắng lụa trắng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wán |
|---|---|
| Hán Việt | hoàn |
| Quảng Đông | jyun4 |
| Chú âm | ㄨㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuan |
| Phản thiết | 胡官切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 紈
- Thiều Chửu Lụa nõn, cũng có khi dùng làm quạt, cho nên gọi quạt tròn là {hoàn phiến} [紈扇].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纨 细致洁白的薄绸 纨,素也。从系,丸声,谓白致缯,今之细生绢也。--《说文》 下宫糅罗纨。--《战国策·齐策》 寄言纨裦与膏粱莫效此儿形状!--《红楼梦》 又如纨袖(白练衣袖);纨质(白皙细洁,如纨素之质。多形容妇女美质);纨绮(精美的丝织品) 纨扇,细绢扇 两路绿杨藏乳燕,行人避暑扇摇纨。--《西游记》 纨 幼小的 纨wán ⒈细绢,细致的丝织品~扇。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT (literary) fine white silk; delicate silk fabric
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤胡官切,音桓。【說文】素也。【釋名】紈,煥也。細澤有光,煥煥然也。【急就篇註】紈卽素之輕者。【前漢·地理志】織作冰紈綺繡純麗之物。【註】如淳曰:紈,白熟也。臣瓚曰:冰紈,紈細密堅如冰者也。【文選·古詩】被服紈與素。【李善註】范子曰:白紈素出齊。 又【玉篇】結也。
Thuyết Văn
𦃃也。 从糸。丸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𦃃者、白致繒也。紈卽𦃃也。故从丸、言其滑易也。商頌毛傳曰。丸丸、易直也。釋名曰。紈、渙也。細澤有光渙渙然也。 胡官切。十四部。紈篆舊在終篆前。非也。今依玉篇次此。與繒爲伍。玉篇必仍許也。
【紈】 (hoàn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 丸 (hoàn) Phiên thiết: Hồ quan thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oan' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hoàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𦃃 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䊵 · 纨 · 纨 · 紈 · 纨 · 紈