紈絝子弟

wán kù zǐ dì hoàn khố tử đệ

Hán Việt: hoàn khố tử đệ · Pinyin: wán kù zǐ dì

Tổng quan

công tử con nhà giàu hay hưởng lạc

Cấu tạo: (hoàn) + (khố) + (tử) + (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công tử con nhà giàu hay hưởng lạc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纨裤:细绢裤。衣着华美的年轻人。旧时指官僚、地主等有钱有势人家成天吃喝玩乐、不务正业的子弟。
  • Tân Hoa Tự Điển 纨裤细绢裤。衣着华美的年轻人。旧时指官僚、地主等有钱有势人家成天吃喝玩乐、不务正业的子弟。

Eng

  • CC-CEDICT hedonistic son of rich parents
  • Cihui hedonistic son of rich parents