Hán Việt:

Tổng quan

vĩ độ sợi ngang (trong dệt) sợi ngang

纬书 · 纬圈 · 纬度 · 纬纱 · 纬线 · 纬锦 · 纬度的 · 纬线圈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwěi
Hán Việt
Quảng Đôngwai5
Chú âmㄨㄟˇ
Hán ngữ Trung cổyoih
Baxter-Sagartwjɨih
Hán ngữ Thượng cổwjɨih
Phản thiết于貴切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 緯
  • Thiều Chửu Sợi ngang. Phàm thuộc về đường ngang đều gọi là {vĩ}. Xem chữ {kinh} [經]. Tên sách, sáu kinh đều có {vĩ}. Như {dịch vĩ} [易緯], {thi vĩ} [詩緯], v.v. Tương truyền là chi lưu của kinh, cũng do tay đức Khổng Tử [孔子] làm cả. Người sau thấy trong sách có nhiều câu nói về âm dương ngũ hàn…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纬 (形声。从糸,韦声。本义织横纱) 同本义 纬,织横丝也。--《说文》 恃纬萧而食者。--《庄子·列御寇》。释文织也。” 又如纬萧(用蒿草编织窗帘子) 缠捆,系束 组织 治理 纬 纬纱;织物的横丝 东西向的道路或土地。与南北向的经”相 纬(緯)wěi ⒈纬线,织布时使用梭子穿织的横纱或编织物的横线。 ⒉地理学上假设的与赤道平行之线。从赤道向北的称"北纬",从赤道向南的称"南纬",由赤道至南极或北极各为九十度。

Eng

  • CC-CEDICT latitude|woof (horizontal thread in weaving)|weft

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】于貴切【正韻】于位切,𠀤音胃。【說文】織橫絲也。【釋名】緯,圍也。反覆圍繞,以爲經也。【左傳·昭二十四年】嫠不恤其緯。【註】織者常苦緯少。【莊子·列禦𡨥】江上有家貧緯蕭而食者。【音義】緯,織也。 又【周禮·天官·冢宰體國經野疏】南北之道謂之經,東西之道謂之緯。 又【周禮·春官·大宗伯日月星辰註】星謂五緯。【疏】五緯,卽五星。言緯者,二十八宿隨天左轉爲經,五星右旋爲緯。 又圖緯。【司馬貞·三皇本紀】圖緯所載。 又【集韻】羽鬼切,音偉。【博雅】束也。【夏小正】農緯厥耒。 又【韻補】叶呼韋切。【劉向·九歎】慶忌囚于阱室兮,陳不占戰而赴圍。破伯牙之號鐘兮,挾人箏而彈緯。

Thuyết Văn

織衡絲也。 从糸。韋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

衡各本作橫。今正。凡漢人用字皆作從衡。許曰。橫、闌足也。不對植者言也。云織衡絲者、對上文織從絲爲言。故言絲以見縷。經在軸。緯在杼。木部曰。杼、機之持緯者也。引申爲凡交會之稱。漢人左右六經之書謂之祕緯。 云貴切。十五部。

【緯】(vĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 韋 (vi) Phiên thiết: 云貴切 → vân + quý Nghĩa: 織衡絲 vậy。 từ 糸。韋 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 纬 · 纬 · 緯 · 纬 · 緯