纭
vân
Hán Việt: vân · Pinyin: yún
Tổng quan
rối loạn đông đúc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yún |
|---|---|
| Hán Việt | vân |
| Quảng Đông | wan4 |
| Chú âm | ㄩㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | yon |
| Phản thiết | 于分切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 文 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 紜
- Thiều Chửu {Phân vân} [紛紜] bối rối. Nhung nhúc, bộn rộn.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纭 (形声。从糸,云声。双音词纷纭”。本义多盛的样子) 同本义 纭,数乱也。--《玉篇》 纭纭 纭yún多而杂乱纷~。
Eng
- CC-CEDICT confused|numerous
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】于分切【集韻】【韻會】【正韻】王分切,𠀤音雲。【玉篇】數亂也。【類篇】物數紛云。或从糸。【班固·東都賦】萬騎紛紜。○按《說文》作𧶊。《集韻》𧶊或作紜。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧶀 · 𧶊 · 纭 · 纭 · 紜 · 纭 · 紜