纰
bì
Hán Việt: bì
Tổng quan
lỗi sự cẩu thả tơ lụa hỏng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pī |
|---|---|
| Hán Việt | bì |
| Quảng Đông | pei1 |
| Chú âm | ㄆㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | bje |
| Baxter-Sagart | bjijs |
| Hán ngữ Thượng cổ | bjijs |
| Phản thiết | 頻脂切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 紕
- Thiều Chửu Trang sức. Viền mép. Một âm là {phi}. {Phi mậu} [紕繆] lầm lẫn.
Eng
- CC-CEDICT error|carelessness|spoiled silk
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】房脂切【集韻】【韻會】頻脂切,𠀤音毗。【爾雅·釋言】紕,飾也。【詩·鄘風】素絲紕之。【箋】素絲爲縷,以縫紕旌旗之旒縿。 又【集韻】平祕切,音備。【正韻】毗意切,音避。義𠀤同。 又【集韻】賔彌切,音𤰞。【正韻】蒲糜切,音皮。緣也。【禮·玉藻】縞冠素紕。【註】緣邊也。 又【廣韻】符支切【集韻】頻彌切,𠀤音陴。義同。 又【廣韻】匹夷切【集韻】篇夷切,𠀤音批。【禮·大傳】五者一物紕繆。【註】紕繆,猶錯也。又【玉篇】紕,纇也。 又【廣韻】繒欲壞也。 又【增韻】繒疏也。 又【集韻】蒲眠切,音蹁。【說文】紕,氐人𦇧也。 又【集韻】補履切,音比。義同。 又【廣韻】昌里切,音齒。績苧一紕。出《新字林》。【集韻】或作𦀘。 考證:〔又【集韻】蒲眠切,音編。〕 謹按編非蒲眠切。今据原文音編改音蹁。
Thuyết Văn
氐人𦇧也。 从糸。 比聲。讀若禹貢玭珠。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
氐人所織毛布也。周書伊尹爲四方獻令。正西以紕罽爲獻。後漢西南夷傳。冄駹夷能作毞毲。毞卽紕也。華陽國志同。禮記用紕爲紕繆字。 毛似糸。故从糸。 卑履切。十五部。亦平聲。玭珠見玉部注。
【紕】(bì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 比 (tỉ) Phiên thiết: 卑履切 → ti + lí | Đọc như: 禹貢玭珠 Nghĩa: 氐nhân (người)𦇧 vậy。 từ 糸。比 thanh。 đọc như 禹貢玭珠。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 粃 · 㩺 · 𦀘 · 纰 · 纰 · 紕 · 纰 · 紕