纴
nhâm
Hán Việt: nhâm
Tổng quan
dệt dăng sợi dọc để dệt sợi tơ để dệt biến thể của 紉 纫, may khâu chỉ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rén |
|---|---|
| Hán Việt | nhâm |
| Quảng Đông | jam6 |
| Chú âm | ㄖㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | njim |
| Baxter-Sagart | n<r>[ə]m |
| Hán ngữ Thượng cổ | n<r>[ə]m |
| Phản thiết | 如林切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 紝
- Thiều Chửu Dệt, dệt lụa.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纴(絭)rèn绕线。泛指纺织~织。织~。
Eng
- CC-CEDICT to weave|to lay warp for weaving|silk thread for weaving|variant of 紉|纫, to sew|to stitch|thread
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【韻會】𠀤如林切,音壬。【說文】機縷也。【類篇】織也。【禮·內則】織紝組紃。【疏】紝爲繒帛。【左傳·成二年】孟孫請往賂之,以執斲、執鍼、織紝,皆百人。【註】織紝,織繒布者。 又【集韻】【韻會】𠀤如鴆切,音妊。義同。 又【集韻】尼心切,音䛘。義同。
Thuyết Văn
機縷也。 从糸。壬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
蠶曰絲。麻曰縷。縷者、綫也。綫者、縷也。喪服言縷若干升。孟子以麻縷絲絮竝言。皆謂麻也。然亦有麻絲竝言縷者。機縷是也。機縷、今之機頭。內則曰。執麻枲。治絲繭。織紝組紃。紝合麻枲絲繭言之。左傳魯賂楚以執、執鍼、織紝皆百人。杜曰。織紝、織繒布者。 如甚切。七部。按此字經典及玉篇廣韵皆平聲。豈唐韵有上聲一切耶。㧕二徐誤耳。
【紝】(nhâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 壬 (nhăm) Phiên thiết: 如甚切 → như + thậm Nghĩa: 機縷 vậy。 từ 糸。壬 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 絍 · 䋕 · 䋻 · 絍 · 纴 · 纴 · 紝 · 纴 · 紝