nhung

Hán Việt: nhung

Tổng quan

vải nhung len

绒布 · 绒毛 · 绒球 · 绒线 · 绒花 · 绒衣 · 绒裤 · 绒鸭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinróng
Hán Việtnhung
Quảng Đôngjung2
Chú âmㄖㄛˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổnjung
Phản thiết而融切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 絨
  • Thiều Chửu Nhung, một thứ dệt bằng lông giống thú vừa dày vừa ấm gọi là {nhung}. Sợi tơ bông gọi là {nhung tuyến} [絨線].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绒 (形声。从糸,戎声。本义鸟兽身上的柔毛) 同本义 被服) 丝、棉纱或羊毛等的纺织物 熟丝 绒,熟练丝。--《正字通》 绒布,上面有一层绒毛的纺织品 绒(羢、毧)róng ⒈柔软细小的毛~毛。羽~。鸭~。 ⒉带有细绒的纺织品~衣。灯草~。

Eng

  • CC-CEDICT velvet|woolen

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】如融切【集韻】而融切【正韻】而中切,𠀤音戎。【玉篇】細布也。【廣韻】同狨。

Thuyết Văn

絨屬从糸从從/省聲足容切/圜采也从糸/川聲詳遵切/增益也从糸/重聲直容切/援臂也从糸襄/聲汝羊/切 絨屬从糸从從省聲足容切

【絨】 (nhung) Nghĩa:

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 毧 · 绒 · 羢 · 绒 · 絨 · 绒 · 絨