結親

jié qīn kết thân

Hán Việt: kết thân · Pinyin: jié qīn

Tổng quan

kết hôn 口 1. kết hôn; kết thân; hôn nhân。結婚。 2. kết tình thông gia。兩家因結婚而成為親戚。

Cấu tạo: (kết) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết hôn 口 1. kết hôn; kết thân; hôn nhân。結婚。 2. kết tình thông gia。兩家因結婚而成為親戚。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.締結姻親。《三國演義》第六回:「今特使傕來結親:丞相有女,欲配將軍之子。」 2.結婚。《紅樓夢》第九七回:「李宮裁是個孀居,今日寶玉結親,他自然迴避。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结婚; 两家因定亲结婚而成为亲戚。
  • Tân Hoa Tự Điển ①结婚。②两家因定亲结婚而成为亲戚。

Eng

  • CC-CEDICT to marry
  • Cihui to marry

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

攀亲 · 联姻