绵
miênNôm min
Hán Việt: miên · Pinyin: mián · Nôm: min
Tổng quan
Bông mới. Cho kén vào nước sôi rồi gỡ ra chỗ nào săn đẹp gọi là miên [綿], chỗ nào sù sì gọi là nhứ [絮]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mián |
|---|---|
| Hán Việt | miên |
| Âm Nôm | miên |
| Quảng Đông | min4 |
| Chú âm | ㄔㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | mjen |
| Phản thiết | 武延切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [綿]
- Thiều Chửu Bông mới. Cho kén vào nước sôi rồi gỡ ra chỗ nào săn đẹp gọi là miên [綿], chỗ nào sù sì gọi là nhứ [絮]. Dài dặc. Như miên duyên [綿延] dài dặc, miên viễn [綿遠] dài xa, v.v. Ràng rịt. Như triền miên [纏綿] quấn quýt. Miên man [綿蠻] líu lo, ríu rít (tiếng chim). Mềm yếu
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm miên miên (bông mới); miên man [Eng: new cotton; continual, uncreasing, never -ending]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 绵 (会意。从帛,从糸。本义丝棉,精丝绵,新丝绵) 同义 绛缇絓紬丝絮绵。--《急就篇》。颜注渍茧擘之,精者为绵,粗者为絮。今则谓新者为绵,故者为絮。” 身衣布衣,木緜皁帐。--《资治通鉴》 吴绵软如云。--白居易《新制布裘》 又如绵子(丝绵); 绵衣(内装丝绵的衣服); 绵帛(丝绵绢帛的总称); 绵矩(加工丝绵的工具) 通棉” 丝絮状物 想见东郊携手日,海棠如雪柳飞绵。--陆游《醉中怀眉山旧游》 隋堤上,曾见几番,拂水 绵(緜)mián ⒈蚕丝结成的片或团丝~。 ⒉薄弱,软弱~力。软~ ~。~薄(又〈喻〉才能、力量薄弱)。 ⒊连续不断~延。~地千里。 ⒋ ⒌
Eng
- CC-CEDICT silk floss, continuous, soft, weak, mild-mannered (dialect)
- CC-CEDICT old variant of 綿, 绵[mian2], cotton
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】【廣韻】【集韻】𠀤同緜。
Thuyết Văn
綿婢/切/飲歃也一曰吮也从水算/聲衫洽切又/先活切/盪口也从水/欶聲所右切/滄也从水冋/聲戸褧切 飲歃也一曰吮也从水算聲衫洽切又先活切
【綿】 (miên) Nghĩa:
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 緜 · 𤾜 · 緜 · 绵 · 绵 · 綿 · 緜 · 绵 · 綿