缀文
chuế văn
Hán Việt: chuế văn · Pinyin: zhuì wén
Tổng quan
書 viết văn; làm văn
联缀词句,作文年少即能缀文。
連綴字句以成文章。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》贊曰:「自孔子後,綴文之士眾矣。」《文選.皇甫謐.三都賦序》:「自時厥後,綴文之士,不率典言。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 綴文 huìwén v.o. write a composition
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 連綴字句以成文章。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》贊曰:「自孔子後,綴文之士眾矣。」《文選.皇甫謐.三都賦序》:「自時厥後,綴文之士,不率典言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 联缀词句,作文年少即能缀文。
Eng
- Cihui to compose an essay
other
- Nguồn khác Tìm chữ nốiu câu để thành văn chương