前缀

qián zhuìtiền chuế

Hán Việt: tiền chuế · Pinyin: qián zhuì

Tổng quan

tiền tố

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.加在词根前面的构词成分﹐如"老鼠"﹑"老虎"里的"老"﹐"阿姨"里的"阿"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

加在詞根前面的詞素。如「老鼠」、「老虎」裡的「老」字,「阿姨」裡的「阿」字。

Cấu tạo: 前 (tiền) + 綴 (chuế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiền tố
  • VietPhrases tiền tố
  • Tần suất từ (ngôn ngữ học) tiền tố, từ chỉ tước, từ chỉ chức tước, từ chỉ danh hiệu (để trước một danh từ riêng, ví dụ Dr, Sir), đặt ở hàng trước, thêm vào đầu (coi như lời mở đầu...), (ngôn ngữ học) lắp (một yếu tố vào đầu một từ khác) làm tiền t; tiền tố
  • Biên soạn 前綴 iánzhuì* n. <lg.> prefix

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 加在詞根前面的詞素。如「老鼠」、「老虎」裡的「老」字,「阿姨」裡的「阿」字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.加在词根前面的构词成分﹐如"老鼠"﹑"老虎"里的"老"﹐"阿姨"里的"阿"。
  • Kaggle Zh-Vi Prdfix

Eng

  • Cihui prefix (linguistics)
  • Tần suất từ 前綴 iánzhuì* n. <lg.> prefix

Đức

  • Handedict Präfix, Vorsilbe (S, Sprachw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

前缀的 · 前一 · 前世 · 前乘 · 前事 · 前些 · 前人 · 前代