缝纫

féng rènphùng nhân

Hán Việt: phùng nhân · Pinyin: féng rèn

Tổng quan

may; may mặc

新华 · Tân Hoa Đại lục

指裁剪制作衣服、鞋帽等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

剪裁、縫合、補綴衣服的工作。

Cấu tạo: 縫 (phùng) + 紉 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vá may; may mặc。指裁剪製作衣服、鞋帽等。
  • Tần suất từ may; khâu; cái kim; kim (la bàn...), chỏm núi nhọn, lá kim (lá thông, lá tùng), tinh thể hình kim, cột hình tháp nhọn, (the needle) (từ lóng) sự bồn chồn, (xem) sharp, đáy biển mò kim, đáng tin cậy, khâu, nhể (bằng kim); châm, lách qua, len lỏi qua, kết tinh thành kim, (từ lóng) châm chọc, chọc tức; khích (ai làm gì, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thêm rượu mạnh (vào bia) craft) /'ni:dlkrɑ:ft/, việc vá may /soud/, sewn /soun/, may khâu, đóng (trang sách), khâu lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nắm quyền tuyệt đối, nắm độc quyền, (từ lóng) mệt lử, mệt nhoài, say, (từ lóng) làm cho ai mệt lử sự…
  • Biên soạn v. sew; tailor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剪裁、縫合、補綴衣服的工作。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指裁剪制作衣服、鞋帽等。

Eng

  • Cihui to sew
  • Tần suất từ v. sew; tailor

Từ liên quan

Gần nghĩa

缝纫机 · 缝纫女工 · 紉佩 · 縫工 · 纫佩 · 纫针 · 缝制 · 缝口