piǎo phiếu

Hán Việt: phiếu · Pinyin: piǎo

Tổng quan

缥渺[piao1 miao3] cách phát âm ở Đài Loan: [piao3] (văn học) xanh nhạt (văn học) vải lụa màu xanh nhạt

缥囊 · 缥渺 · 缥缈 · 虚无缥渺 · 虚无缥缈 · 缥帙 · 缥带 · 缥烟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpiǎo
Hán Việtphiếu
Quảng Đôngpiu5
Chú âmㄆㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổphjeux
Phản thiết匹紹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 縹
  • Thiều Chửu Lụa mùi (màu) hồ thủy, vừa xanh vừa trắng. Ngày xưa dùng may túi để đựng sách vở, nên gọi sách vở là {tương phiếu} [緗縹]. Một âm là {phiêu}. {Phiêu miểu} [縹緲] xa tít thăm thẳm. Cũng viết là [縹渺]. Ta quen đọc là {phiếu diểu}. Bạch Cư Dị [白居易] : {San tại hư vô phiếu diểu gian} [山在虛無…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缥 同飘”。飞扬 凤缥缥其高逝兮。--《汉书·贾谊传》 片片征云,五色旌旗缥缈。--《封神演义》 又如缥缥(飘飘。轻举的样子);缥乎(缥缈,缥缥。隐隐约约,若有若无) 缥缈,缥乎,缥缥 缥 (形声。从糸,票声。糸,细丝。本义丝织物淡青色) 同本义 缥,帛青白色也。--《说文》 水皆缥碧,千丈见底。--吴均《与朱元思书》 又如缥帙(浅青色的书衣。泛指书卷);缥缃(书卷之别称。淡青色的帛为缥,淡黄色的帛为缃);缥囊(浅青色的书袋);缥瓦(琉璃瓦) 缥piǎo青白色,淡青色。也指青白色的丝织品。 缥piāo

Eng

  • CC-CEDICT used in 縹渺|缥渺[piao1 miao3]|Taiwan pr. [piao3]
  • CC-CEDICT (literary) light blue|(literary) light blue silk fabric

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】敷紹切【集韻】【韻會】匹紹切【正韻】普沼切,𠀤音醥。【說文】帛靑白色。【博雅】縹靑也。【釋名】縹猶漂。漂,淺靑色也。有碧縹,有天縹,有骨縹,各以其色所象言之也。【廣韻】靑黃色也。【後漢·輿服志】賈人縹緗而已。【楚辭·九懷】翠縹兮爲裳。 又【集韻】匹妙切,音剽。義同。 又【正韻】紕紹切,音漂。【前漢·賈誼傳】鳳縹縹其高逝兮。【註】縹縹,輕舉貌。 又【木華·海賦】羣仙縹眇。 考證:〔【博雅】蒼靑也。〕 謹照原文蒼改縹。

Thuyết Văn

帛白靑色也。 从糸。𤐫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

白靑各本作靑白。今正。此金剋木之色。所剋當在下也。縹、禮記正義謂之碧。釋名曰。縹猶漂。漂、淺靑色也。有碧縹、有天縹、有骨縹。各以其色所象言之也。 𢾭沼切。二部。

【縹】 (phiếu ⟨phiêu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 𤐫 (𤐫) Nghĩa: bạch (Luạ) bạch (Sắc trắng.) thanh sắc (Sắc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦆝 · 𦇳 · 缥 · 縹 · 缥 · 縹