罌
anhNôm anh
Hán Việt: anh · Pinyin: yīng · Nôm: anh
Tổng quan
Tục dùng như chữ anh [罌]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yīng |
|---|---|
| Hán Việt | anh |
| Âm Nôm | anh |
| Quảng Đông | aang1 |
| Nhật Bản | MOTAI |
| Hàn Quốc | 앵 |
| Chú âm | ㄧㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qreng |
| Phản thiết | 烏莖切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 耕 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái bình phình giữa, miệng nhỏ bụng to. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Thất ngung nhất anh trữ giai uấn [室隅一罌貯佳醞] (Phiên Phiên [翩翩]) Góc nhà có một cái bình chứa rượu ngon
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm anh quả anh túc [Eng: marijuana; poppy]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小口大肚的瓶子。《說文解字.缶部》:「罌,缶也。」清.段玉裁.注:「罌,缶器之大者。」漢.王充《論衡.譴告》:「釀酒於罌,烹肉於鼎,皆欲其氣味調得也。」《喻世明言.卷三○.明悟禪師趕五戒》:「忽見一婦人,年約三旬,外服舊衣,內穿錦襠; 身懷六甲,背負瓦罌而沒汲清泉。」
Eng
- CC-CEDICT earthen jar with small mouth
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】烏莖切【集韻】於莖切【正韻】於京切,𠀤音罌。【玉篇】𤬪也。【廣韻】瓦器。【揚子·方言】趙魏之郊謂之瓮,或謂之甖。【劉伶·酒德頌】先生於是方捧甖承槽,銜杯漱醪。 又【集韻】於正切,音纓。義同。【類篇】或作甇。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 甇 · 甖 · 罃 · 𦉍 · 𦉦 · 𧶹 · 甇 · 甖 · 罂 · 罃 · 罌 · 𰢤