罝
ta
Hán Việt: ta · Pinyin: jū
Tổng quan
lưới bắt thỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jū |
|---|---|
| Hán Việt | ta |
| Quảng Đông | ze1 |
| Nhật Bản | AMI |
| Hàn Quốc | 저 |
| Chú âm | ㄐㄩˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cia |
| Baxter-Sagart | tsjA |
| Hán ngữ Thượng cổ | tsjA |
| Phản thiết | 咨邪切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái lưới săn thỏ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.捕捉兔子的網。《說文解字.网部》:「罝,兔网也。」《詩經.周南.兔罝》:「肅肅兔罝,施于中林。」 2.泛稱捕捉鳥獸的網子。《文選.張衡.西京賦》:「結罝百里,迒杜蹊塞。」
Eng
- CC-CEDICT net for catching rabbits
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】子邪切【集韻】【韻會】【正韻】咨邪切,𠀤音嗟。【說文】兔罔也。【爾雅·釋器】兔罟謂之罝。【註】罝猶遮也。【詩·周南】肅肅兔罝。【禮·月令】田獵罝罘羅網畢翳。【註】獸罟曰罝。 又【集韻】子余切,音苴。義同。
Thuyết Văn
兔网也。 从网。且聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周南。肅肅兔罝。釋器、毛傳皆曰。兔罟也。 子邪切。古音在五部。
【罝】 (ta) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 网 (võng) | Thanh phù (聲符): 且 (thả) Phiên thiết: Tử tà thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 邪 (tà) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'a' Suy luận: ta (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thỏ (Con thỏ.) võng (Ngày xưa dùng như ch) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦊕 · 𦊨 · 𦊩 · 𦋽 · 𦋾