羁

jīkiNôm kí

Hán Việt: ki · Pinyin: jī · Nôm: kí

Tổng quan

Ràng giữ. Duy trì để cho không đến nỗi tuyệt hẳn gọi là ki mi [羈縻]

羁勒 · 羁宦 · 羁押 · 羁旅 · 羁留 · 羁縻 · 羁绊 · 不羁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjī
Hán Việtki
Âm Nômki
Quảng Đônggei1
Chú âmˉ
Hán ngữ Trung cổkie
Baxter-Sagartkraj
Hán ngữ Thượng cổkraj
Phản thiết居宜切
Thanh mẫu見
Vận支
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [羈]
  • Thiều Chửu Ràng giữ. Duy trì để cho không đến nỗi tuyệt hẳn gọi là ki mi [羈縻]. Kiềm chế. Như bất ki [不羈] không kiềm chế được. Cái dàm đầu ngựa. Nguyễn Du [阮攸] : Mạc giao ki trập tái tương xâm [莫教羈縶再相侵] (Thành hạ khí mã [城下棄馬]) Chớ để cương dàm phạm vào thân một lần nữa. Búi tóc. Lễ Kí [禮記] : Tiễn phát vi đỏa, nam giác nữ ki [翦髮為鬌, 男角女羈] (Nội tắc [內則]) Cắt tóc để chỏm, con trai để trái đào, con gái búi tóc. Giắt. Ở trọ, ngủ nhờ, ở lại (quê người). Cũng viết là ki [羇]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Bất vị ki sầu tổn cựu hào [不爲羈愁損舊豪] (Lâm cảng dạ bạc [淋港夜泊]) Không vì nỗi buồn xa xứ mà suy giảm hào khí cũ

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ki ki lưu (giam giữ; hãm lại) [Eng: to keep in prison]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 羁 (会意。从网(罒),从革(皮革),从马∠起来表示用皮革制成的网络来把马络住。本义马笼头) 同本义 红牛缨绂黄金羁。--韩愈《汴泗交流赠张仆射》 又如羁縻(羁,马络头; 縻,牛紖。喻联络、维系); 羁勒(马络头) 古代女孩留在头顶像马络头一般的头发 男角女羁。--《礼记·内则》 又如男角女羁; 羁角(孩童发髻。又称羁卯,羁贯); 羁贯(古时儿童发式) 羁 套上笼头 使麒麟可系而羈兮,岂云异夫犬羊。--汉·贾谊《吊屈原赋》 此犹禽鹿,少见驯育,则服从教制,长而见羈,则狂顾頳缨。-- 羁(覊)jī ⒈马笼头白马饰金~。〈引〉拘束,束缚~绊。放荡不~。 ⒉停留~留。 ⒊寄居在外,寄居在外的人或外乡人~旅。弃亲用~。

Eng

  • CC-CEDICT bridle, halter, to restrain, to detain, to lodge, inn
  • CC-CEDICT variant of 羈, 羁[ji1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:䩭【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤居宜切,音羇。𦌭,或作羈。馬絆也。又馬絡也。【廣雅】勒也。【急就篇註】羈,絡頭也,謂勒之無銜者也。【禮·檀弓】如皆守社稷,則孰執羈靮以從。【左傳·僖二十四年】臣負羈絏。【註】馬羈。 又【釋名】羈,檢也,所以檢持制之也。【左傳·昭十三年】爲羈終世。 又髻也。【禮·內則】男角女羈。【註】午達曰羈。【疏】一縱一橫曰午。今女剪髮,留其頂上,縱橫各一,相交通達,故曰午達。不如兩角相對,但縱橫各一,在頂上,故曰羈。羈者,隻也。 考證:〔【禮·檀弓】如守社稷,則孰執羈靮以從。〕 謹照原文如下增皆字。〔【禮·內則】男角女羈。【疏】今女剪髮,留其頂也,縱橫各一〕 謹照原文頂也改頂上。

Thuyết Văn

𦌹或从革。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今字作羈。俗作羇。

【黄】 (hoàng) Nghĩa:

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 羇 · 覉 · 覊 · 䩭 · 𦋱 · 𦌭 · 𦌱 · 𦌹 · 𦍈 · 𦍊 · 𧠄 · 𩆺