羆
bi
Hán Việt: bi · Pinyin: pí
Tổng quan
gấu nâu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pí |
|---|---|
| Hán Việt | bi |
| Quảng Đông | bei1 |
| Nhật Bản | HIGUMA |
| Hàn Quốc | 비 |
| Chú âm | ㄆㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | pie |
| Baxter-Sagart | praj |
| Hán ngữ Thượng cổ | praj |
| Phản thiết | 甫委切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con {bi}, to hơn con gấu, lông vàng phớt, cổ dài, chân cao, đứng thẳng được như người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種大熊。毛皮呈黃白雜文。能爬樹、游泳,具強大力氣。《爾雅.釋獸》:「羆,如熊,黃白文。」晉.郭璞.注:「似熊而長頭高腳,猛憨多力,能拔樹木。」
Eng
- CC-CEDICT brown bear
ja
- JMdict brown bear (Ursus arctos)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𥀦、𥀍、𥀧【廣韻】彼爲切【集韻】【韻會】班麋切【正韻】逋眉切,𠀤音陂。【爾雅·釋獸】羆如熊,黃白文。【註】似熊而長頭高腳,憨猛多力,能拔樹木。【陸璣詩疏】羆有黃羆,有赤羆,大于熊,其脂如熊,白而麤理,不如熊白美也。【爾雅翼】羆則熊之雌者,力尤猛。【書·禹貢】熊羆狐狸織皮。【詩·小雅】維熊維羆。 又人名。【書·舜典】讓于朱虎熊羆。【註】四臣名。 又【韻補】叶甫委切【張衡·西京賦】若驚鶴之羣羆。叶上綺字下纚字。 考證:〔【爾雅·釋畜】羆如熊,黃白文。【註】似熊而長頭高腳,憨悍多力。〕 謹照原書釋畜改釋獸。憨悍改憨猛。
Thuyết Văn
如熊。黃白文。 从熊。罷省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋獸。 以一能當二能也。彼爲切。古音在十七部。
【羆】(bi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 熊 (hùng) | Thanh phù (聲符): 罷省 (bãi) Phiên thiết: 彼爲切 → bỉ + vay Dị thể: Cổ văn: 从皮 Nghĩa: như (giống) 熊。hoàng (vàng)bạch (trắng)文。 từ 熊。罷 thanh phù lược。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥀍 · 𥀡 · 𥀦 · 𥀧 · 𦌲 · 罴 · 罴 · 罴