cổ

Hán Việt: cổ · Pinyin:

Tổng quan

Con dê đen.;

中羖 · 五羖 · 作羖 · 方羖 · 棋羖 · 童羖 · 五羖皮 · 五羖大夫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcổ
Quảng Đônggu2
Nhật BảnHITSUJI
Hàn Quốc
Chú âmˇ
Hán ngữ Trung cổkox
Baxter-SagartCə.kʷˤaʔ
Hán ngữ Thượng cổCə.kʷˤaʔ
Phản thiết公戸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con dê đen.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 黑色的公羊。《說文解字.羊部》:「羖,夏羊牡曰羖。」《爾雅.釋畜》:「牝羖。」晉.郭璞.注:「今人便以牂羖為白黑羊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 羖gǔ〈古〉指黑色的公羊。

Eng

  • CC-CEDICT black ewe

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】公戸切【集韻】果五切,𠀤音古。【說文】夏羊,牡曰羖。【廣韻】俗作𦍩,䍽羊。【爾雅·釋畜】牝羖。【註】今人以牂羖爲黑白羊名。【疏】黑羊牝者曰羖。【詩·小雅】俾出童羖。【傳】羖羊不童也。【箋】羖羊之性,牝牡有角。【史記·秦本紀】吾媵臣百里傒在焉,請以五羖羊皮贖之。 考證:〔【爾雅·釋羊】牝羖。〕 謹照原書釋羊改釋畜。

Thuyết Văn

夏羊牡曰羖。 从羊。殳聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此牡字大小徐皆不誤。今刻大徐本誤牝。假令羖是牝。則下文安得云犗乎。 公戸切。五部。

【羖】 (cổ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羊 (dương) | Thanh phù (聲符): 殳 (thù) Phiên thiết: Công hộ thiết Thượng tự: 公 (công) | Hạ tự: 戸 (hộ) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cứ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hạ (Mùa…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦍩 · 𦍩