義兵

yì bīng nghĩa binh

Hán Việt: nghĩa binh · Pinyin: yì bīng

Tổng quan

Cấu tạo: (nghĩa) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uân lính vì việc phải mà nổi dậy đánh giặc. Văn tế nghĩa sĩ Trương Công Định của Nguyễn Đình Chiểu có câu: »Tướng quân mất rồi, mấy chỗ nghĩa binh thêm bái xái«. nghĩa binh nghĩa binh ☆Quân lính vì việc phải mà nổi dậy đánh giặc. Văn tế nghĩa sĩ Trương Công Định của Nguyễn Đình C…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.仗義興起,除暴救民的兵。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「今陛下興義兵,誅殘賊,平定天下。」《三國演義》第五回:「今奉天子密詔,大集義兵,誓欲掃清華夏,剿戮群凶。」也作「義軍」。 2.泛稱自備器械,不支領官俸,團結自衛的義務兵。南宋初最盛。《宋史.卷一九○.兵志四》:「河北東、陝西有義勇,麟州有義兵。」

Eng

  • Cihui 義兵 ìbīng n. a righteous army

ja

  • JMdict righteous army (esp. in Korea)|member of a righteous army|irregular militia

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

义军 · 义师

Từ trái nghĩa

王师