kiều

Hán Việt: kiều

Tổng quan

xuất sắc nâng lên hất lên nổi lên một đầu nghiêng

翘企 · 翘曲 · 翘望 · 翘材 · 翘板 · 翘棱 · 翘楚 · 翘班

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiáo
Hán Việtkiều
Quảng Đôngkiu4
Chú âmㄑㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổgjeu
Baxter-Sagart[g]ew
Hán ngữ Thượng cổ[g]ew
Phản thiết渠遙切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 翹
  • Thiều Chửu Lông mã đuôi. Cái lông dài nhất ở đuôi chim gọi là {kiều}. Cất lên. Như {kiều túc nhi đãi} [翹足而待] kiễng chân mà đợi. Cái gì trội hơn cả gọi là {kiều}. Như {kiều tú} [翹秀] tốt đẹp hơn cả. {Kiều kiều} [翹翹] cao ngất nghểu. Ngẩng đầu lên.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 翘 (形声。从羽,尧声。羽,鸟毛。本义鸟尾上的长羽) 同本义 翘,尾长毛也。--《说文》 斑尾扬翘。--潘岳《射雉赋》 砥室翠翘,挂曲琼些。--《楚辞·招魂》 又如翠翘(用翠鸟尾羽做的拂尘用具);翘英(华丽的尾羽) 鸟尾 摇翘奋羽,驰风骋雨,游无穷兮。--刘向《九叹》 泛指动物的尾部 翘 抬起 翘思慕远人。--曹植《杂诗》 翘然矜鸣。--《聊斋志异·促织》 又如翘心(悬念;一心向往);翘思(翘首而思念,悬念);翘遥(轻举的样子);翘关(扛举城门的门闸。形容力气大。唐代列为武举 翘(耼)qiáo ⒈鸟尾巴上的长毛。 ⒉举起,抬起,向上~望。~足。~首。 ⒊…

Eng

  • CC-CEDICT outstanding|to raise
  • CC-CEDICT to stick up|to rise on one end|to tilt

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】渠遙切【集韻】【韻會】【正韻】祁堯切,𠀤音䎗。【說文】尾長毛也。 又【廣雅】舉也。又翹翹,衆也。【類篇】翹翹,高貌。【詩·周南】翹翹錯薪。 又【詩·豳風】予室翹翹。【註】危也。 又【禮·儒行】粗而翹之。【註】微翹發其意。【疏】翹,起發也。 又【左傳·莊二十二年】翹翹車乗。【註】遠貌。 又【后漢輿服志】鸞旗者,編羽旄列繫幢旁,民或謂之雞翹。 又【爾雅·釋草】連,異翹。【疏】連,一名異翹。 又【廣韻】懸也。【類篇】企也。 又【廣韻】巨要切【集韻】祁要切。尾起也。

Thuyết Văn

尾長毛也。 从羽。堯聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

班固白雉詩。發晧羽兮奮翹英。射雉賦。斑尾揚翹。按尾長毛必高舉。故凡高舉曰翹。詩曰。翹翹錯薪。高則危。詩曰。予室翹翹。 渠遙切。二部。

【翹】 (kiều) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羽 (võ) | Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Phiên thiết: Cừ diêu thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 遙 (diêu) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kiều (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vĩ (Đuôi.) trường (Dài. So hai đầu với ) mao (Lông. Giống thú có l) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦒒 · 翘 · 翘 · 翹 · 翘 · 翹