墨翟

mò dímặc địch

Hán Việt: mặc địch · Pinyin: mò dí

Tổng quan

tên gốc của Mặc Tử 墨子[mò zǐ]

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。(西元前501~前416)戰國時魯人,提倡兼愛、非攻、節用等學說,主張消弭戰爭,宣揚和平,自成一家之言。現存有《墨子》一書,是墨家思想的代表。也稱為「墨子」。

Cấu tạo: 墨 (mặc) + 翟 (địch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Mặc Địch
  • Biên soạn pacifist philosopher, also known as Mozi (Micius)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元前501~前416)戰國時魯人,提倡兼愛、非攻、節用等學說,主張消弭戰爭,宣揚和平,自成一家之言。現存有《墨子》一書,是墨家思想的代表。也稱為「墨子」。

Eng

  • Cihui original name of Mozi 墨子

Từ liên quan

Gần nghĩa

墨刑 · 墨匣 · 墨印 · 墨吏 · 墨囊 · 墨子 · 墨宝 · 墨客