翮

gécáchNôm cách

Hán Việt: cách · Pinyin: gé · Nôm: cách

Tổng quan

Lông cánh chim, cuống lông cánh chim

金天翮 · 振翮高飛 · 翮翰 · 举翮 · 云翮 · 仙翮 · 假翮 · 健翮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingé
Hán Việtcách
Âm Nômcách
Quảng Đônggaak3
Nhật BảnHANENOMOTO
Hàn Quốc핵
Chú âmㄏㄜˊ
Hán ngữ Trung cổghrek
Phản thiết曷各切
Thanh mẫu匣
Vận麥
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lông cánh chim, cuống lông cánh chim

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 翮 (形声。从羽,鬲声。本义羽毛中间的硬管) 尾羽或翼羽中那些大而硬的角质空心的羽轴 翮,羽茎也。--《说文》 羽本谓之翮。--《尔雅·释器》。郭注翮,鸟羽根也。” 掌以时征羽翮之政于山泽之农。--《周礼·地官·羽人》 羽毛 取大鸟翮为两翼。--《汉书·王莽传下》 南海则有羽翮齿革。--《荀子·王制》 泛指鸟的翅膀 鸟类 肯似林间翮,飞倦始知还。--胡寅《水调歌头》 翮hé羽毛中间的硬管。泛指鸟的翅膀展~高翔。 翮lì 1.古炊具。

Eng

  • CC-CEDICT quill

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤下革切,音覈。【說文】羽莖也。【爾雅·釋器】羽本謂之翮。【註】鳥羽根也。【周禮·地官·羽人】掌以時征羽翮之政,于山澤之農。【註】翮,羽本。 又【正韻】郞狄切,音歷。與䰛同。【史記·楚世家】吞三翮六翼,以高世主。【註】索隱曰:翮與䰛同。音歷。三翮六翼,亦謂九鼎也。空足曰翮。六翼卽六耳。 又【韻補】叶曷各切。【陸云·贈鄭曼季詩】有鳳于潛,在林棲翮。非子之祚,孰與好爵。

Thuyết Văn

羽莖也。 从羽。鬲聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

莖、枝柱也。謂衆枝之柱。翮亦謂一羽之柱。莖翮雙聲。唐風。肅肅鴇行。毛曰。行、翮也。亦於雙聲求之。上文云鴇羽、鴇翼。故不得以行列釋之也。 下革切。十六部。

【翮】 (cách) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羽 (võ) , Thanh phù (聲符): 鬲 (cách) Phiên thiết: Hạ cách thiết Thượng tự: 下 (hạ) , Hạ tự: 革 (cách) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hịch (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: vũ (Lông chim.) hành (Cái rò cây cỏ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦒏