耸

sǒngtủngNôm tủng

Hán Việt: tủng · Pinyin: sǒng · Nôm: tủng

Tổng quan

Cao vót

耸出 · 耸动 · 耸立 · 耸耸 · 耸肩 · 耸人听闻 · 耸入云霄 · 高耸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsǒng
Hán Việttủng
Âm Nômtủng
Quảng Đôngsung2
Chú âmㄙㄨㄥˇ
Hán ngữ Trung cổsyungx
Phản thiết筍勇切
Thanh mẫu心
Vận腫
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 聳
  • Thiều Chửu Cao vót. Rung động. Như tủng cụ [聳懼] nhức sợ. Cũng viết là [悚懼]. Tô Thức [蘇軾] : Dư kí tủng nhiên dị chi [余既聳然異之] (Phương Sơn Tử truyện [方山子傳]) Tôi lấy làm kinh dị

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tủng tủng (sừng sững; doạ cho sợ) [Eng: standing bulkily in the way; to make threats against somebody]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耸 (形声。从耳,从声。本义耳聋) 同本义 子野听耸,离朱目眩。--马融《广成颂》 耸,聋也…生而聋,陈、楚、江、淮之间谓之耸。荆阳之间及山之东西双聋者谓之耸。--《方言》。郭璞注言无所闻常耸耳也。” 又如耸昧(既聋又瞎。即昏瞶) 耸 高起; 矗立 予观雁荡诸峰,皆峭拔险,上耸千尺。--宋·沈括《梦溪笔谈》 又如耸人瞻仰(众人耸立瞻仰); 耸秀(高耸秀丽); 耸出(高耸突出); 耸耳(高起的耳朵; 竖起耳朵); 耸然(高耸貌); 耸峭(高耸陡峭); 耸突(高耸突起); 耸干(高挺的树干); 耸擢(高 耸突出 耸(聳)sǒng ⒈高起,直立高~。~立。~入云霄。 ⒉惊动,震动~动。危言~听。~人听闻。

Eng

  • CC-CEDICT to excite, to raise up, to shrug, high, lofty, towering

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】息拱切【集韻】筍勇切【韻會】荀勇切【正韻】息勇切,𠀤音竦。【揚子·方言】聳,聾也。生而聾,陳楚江淮之閒謂之聳。【註】言無所聞,常聳耳也。 又高也。【韓愈·會合聯句】劒心知未死,詩思猶孤聳。 又【揚子·方言】聳,欲也。荆吳之閒曰聳。自關而西,秦晉之閒相勸曰聳。 又【揚子·方言】聳,悚也。【註】謂警聳也。【左傳·成十四年】大夫聞之,無不聳懼。【楚語】昔殷武丁,能聳其德。【註】聳,敬也。 又【集韻】雙講切,音。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 耸 · 𢕈 · 𮋹 · 耸 · 耸 · 聳 · 耸 · 聳