聳人聽聞

sǒng rén tīng wén tủng nhân thính văn

Hán Việt: tủng nhân thính văn · Pinyin: sǒng rén tīng wén

Tổng quan

phóng đại gây sốc (thành ngữ) | cố ý phóng đại để dọa người

Cấu tạo: (tủng) + (nhân) + (thính) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phóng đại gây sốc (thành ngữ) | cố ý phóng đại để dọa người

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耸:惊动。夸大或捏造事实,使人听了感到惊异或震动。
  • Tân Hoa Tự Điển 使人听了感到震惊其内幕之丑恶黑暗,真是耸人听闻|他不时发表一些耸人听闻的见解。
  • Tân Hoa Tự Điển 耸惊动。夸大或捏造事实,使人听了感到惊异或震动。

Eng

  • CC-CEDICT to sensationalize (idiom); deliberate exaggeration to scare people
  • Cihui 聳人聽聞 ǒngréntīngwén f.e. sensational

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

危言耸听 · 骇人听闻