聋
lung
Hán Việt: lung
Tổng quan
Giản thể của chữ 聾
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lóng |
|---|---|
| Hán Việt | lung |
| Quảng Đông | lung4 |
| Chú âm | ㄌㄛˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lung |
| Baxter-Sagart | C.rˤoŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.rˤoŋ |
| Phản thiết | 盧黃切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 聾
- Thiều Chửu Điếc.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 聋 (形声。从耳,龙声。本义丧失听觉能力) 同本义 聋,无闻也。--《说文》 聋者无以与乎钟鼓之声。--《庄子·逍遥游》 耳不听五声之和为聋,目不别五色之章为昧。--《左传·僖公二十四年》 又如聋聩(耳聋或天生的聋子。比喻愚昧无知,不明事理);聋昧(耳聋目盲);聋瞢(聋盲)。又指聋子 发瞽披聋。--枚乘《七发》 愚昧;不明事理 郑昭,宋聋。--《左传·宣公十四年》 又如聋言(比喻遮蔽,欺骗);聋俗(比喻愚昧无知的流俗,就如有耳而无闻);聋昧(比喻迟钝、愚昧无知)。又指不明事理的人 一 聋(聾)lóng耳朵听不到或听不清声音耳~。他是~子。
Eng
- CC-CEDICT deaf
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】盧紅切【集韻】【正韻】盧東切,𠀤音籠。【說文】無聞也。【釋名】籠也。如在蒙籠之內,不可察也。【左傳·僖二十六年】耳不聽五聲之和爲聾。又【宣十四年】鄭昭宋聾。【註】聾,闇也。【禮·王制】瘖聾跛躃斷者。【疏】聾謂耳不聞聲。 又葱聾,獸名。【山海經】符禺之山,其獸多蔥聾,其狀如羊而赤鬛。【註】葱聾,如羊,黑首赤鬛。 又【韻補】叶盧黃切,音郞。【易林】遠視無光,不知靑黃。黈纊塞耳,使君闇聾。 考證:〔【左傳·僖二十六年】耳不聽五聲之和曰聾。〕 謹照原文曰聾改爲聾。
Thuyết Văn
無聞也。从耳。龍聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
盧紅切。九部。
【聾】 (lung) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 耳 (nhĩ) | Thanh phù (聲符): 龍 (long) Phiên thiết: Lô hồng thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vô (Không.) văn (Nghe thấy. Như {phon) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䏊 · 𤼃 · 𦗤 · 聋 · 聋 · 聾 · 聋 · 聾