聋人

lóng rénlung nhân

Hán Việt: lung nhân · Pinyin: lóng rén

Tổng quan

người điếc

新华 · Tân Hoa Đại lục

聽覺有障礙或完全聽不見的人。漢.桓寬《鹽鐵論.相刺》:「日月之光,而盲者不能見,雷電之聲,而聾人不能聞。」今改稱「聽覺障礙者」。也作「聾子」。

Cấu tạo: 聾 (lung) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người khiếm thính
  • Biên soạn deaf person; hearing-impaired person

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聽覺有障礙或完全聽不見的人。漢.桓寬《鹽鐵論.相刺》:「日月之光,而盲者不能見,雷電之聲,而聾人不能聞。」今改稱「聽覺障礙者」。也作「聾子」。

Eng

  • Cihui deaf person/hearing-impaired person

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人