聞人

wén rénvăn nhân

Hán Việt: văn nhân · Pinyin: wén rén

Tổng quan

người nổi tiếng; người có tiếng tăm.; họ Văn Nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

有名望的人少正卯,鲁之闻人也, 社会闻人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有名望的人。《荀子.宥坐》:「夫少正卯,魯之聞人也,夫子為政而始誅之,得無失乎。」

Cấu tạo: 聞 (văn) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ người có tiếng tăm; họ Văn Nhân
  • Biên soạn 聞人 wénrén n. well-known figure; famous man M:²wèi/¹míng/¹gè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 複姓。如宋朝聞人宏。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 有名望的人。《荀子.宥坐》:「夫少正卯,魯之聞人也,夫子為政而始誅之,得無失乎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有名望的人少正卯,鲁之闻人也, 社会闻人。

Eng

  • Cihui famous person
  • Tần suất từ 聞人 wénrén n. well-known figure; famous man M:²wèi/¹míng/¹gè

Đức

  • Handedict Wenren (Eig, Fam)

other

  • Nguồn khác Người được nghe nói tới nhiều. Người nổi tiếng có danh vọng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

名人 · 名士 · 名流