聩
hội
Hán Việt: hội · Pinyin: kuì
Tổng quan
điếc bẩm sinh điếc cù lần
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuì |
|---|---|
| Hán Việt | hội |
| Quảng Đông | kui2 |
| Chú âm | ㄎㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngruaih |
| Baxter-Sagart | [ŋ]ˤruj-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ŋ]ˤruj-s |
| Phản thiết | 五怪切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 怪 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 聵
- Thiều Chửu Điếc, sinh ra đã điếc rồi gọi là {hội}. U mê.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 聩 先天性耳聋◇泛指耳聋 聩,生而聋也。从耳,贵声。--《说文》 蕲州庞君安常善医则聩。--《东坡志林》 聋聩不可使听。--《国语·晋语四》 又如聩眊(耳聋眼花。引申为昏聩) 聩 昏聩,不明事理 近愚则聩。--皮日休《耳箴》 开聋启聩。--孔尚任《桃花扇》 又如聩聩(胡涂无知,不明事理) 聩kuì ⒈耳聋或指先天性耳聋。 ⒉不明事理昏~。此人~ ~。
Eng
- CC-CEDICT born deaf|deaf|obtuse
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】五怪切【韻會】魚怪切,𠀤音𩕕。【說文】聾也。【晉語】聾聵,不可使𦗟。【註】生而聾曰聵。【類篇】或作𦖥。亦作𦗿。
Thuyết Văn
聾也。 从耳。𧷈聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
國語曰。聾聵不可使聽。韋云。耳不別五聲之和曰聾。生而聾曰聵。 五怪切。十五部。
【聵】 (hội) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 耳 (nhĩ) | Thanh phù (聲符): 𧷈 (𧷈) Phiên thiết: Ngũ quái thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 怪 (quái) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngội (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lung (Điếc.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䠿 · 𦖥 · 𦗥 · 𦗿 · 𦘃 · 𦘄 · 𦘋 · 聩 · 聩 · 聵 · 聩 · 聵