thông

Hán Việt: thông

Tổng quan

(văn học) thính (nghe) (dạng kết hợp) thông minh lanh lợi nhạy bén

聪悟 · 聪慧 · 聪敏 · 聪明 · 聪颖 · 聪敏地 · 聪明人 · 聪明地

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincōng
Hán Việtthông
Quảng Đôngcung1
Chú âmㄘㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổchung
Baxter-Sagarts-l̥ˤoŋ
Hán ngữ Thượng cổs-l̥ˤoŋ
Phản thiết千剛切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 聰
  • Thiều Chửu Sáng, tai nghe sáng suốt gọi là {thông}. Như {thông minh} [聰明] sáng suốt, vì có tai mắt cảm giác nhanh nhẹn thì mới nghe thấy được nhiều mà nẩy ra trí tuệ vậy.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聪 (形声。从耳,总声。本义听力好) 同本义 聪,察也。--《说文》 听曰聪。--《书·洪范》 闻审谓之聪。--《管子·宙合》 耳彻为聪。--《庄子·外物》 尚寐无聪。--《诗·王风·兔爰》 又如聪耳(听觉灵敏的耳朵) 明察。指耳闻声音而心能辨别其是真假 耳不能两听而聪。--《荀子·劝学》 屈平疾王听之不聪也。--《史记·屈原贾生列传》 又如聪察(擅长审辨);聪察轩昂(明察真伪,仪态不凡);聪听(明于听取;明于辨察) 聪明,有才智 听曰聪,聪者,能闻事而审其意也。--《春秋 聪 cōng ①听觉失~。 ②听觉灵敏耳~目明。 【聪颖】聪明机灵。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) acute (of hearing)|(bound form) clever; intelligent; sharp

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】倉紅切【集韻】麤叢切,𠀤音驄。【說文】察也。【廣韻】聞也,明也,通也,聽也。【書•洪範】聰作謀。【史記•商君傳】反聽之謂聰,內視之謂明。【管子•宙合篇】耳司聽,聽必順聞,聞審謂之聰。【註】耳之所聞,旣順且審,故謂之聰。 又【韻補】叶千剛切,音倉。【陳琳•柳賦】穆穆天子,亶聽聰兮。德音允塞,民所望兮。宜爾嘉樹,配甘棠兮。望平聲。

Thuyết Văn

察也。 从耳。悤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

察者、覈也。聰察以雙聲爲訓。 倉紅切。九部。

【聰】 (thông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 耳 (nhĩ) | Thanh phù (聲符): 悤 (thông) Phiên thiết: Thương hồng thiết Thượng tự: 倉 (thương) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ông' Suy luận: thông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sát (Xét lại.) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 聡 · 聦 · 聪 · 𦕻 · 𦖟 · 𦖻 · 聡 · 聦 · 聪 · 聪 · 聰 · 聡