聰慧

cōng huì thông tuệ

Hán Việt: thông tuệ · Pinyin: cōng huì

Tổng quan

sáng dạ | thông minh

Cấu tạo: (thông) + (tuệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáng dạ | thông minh
  • Cihui thông huệ thông huệ ☆Sáng suốt mau hiểu. Như Thông minh. Đoạn trường tân thanh: »Thấy nàng thông tuệ khác thường«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聰明慧穎。《初刻拍案驚奇》卷一:「分內功名匣裡財,不關聰慧不關獃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聪明,有才智聪慧可爱。

Eng

  • CC-CEDICT bright; intelligent
  • Cihui bright; intelligent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伶俐 · 聪敏 · 聪颖

Từ trái nghĩa

愚拙