肪
phương
Hán Việt: phương · Pinyin: fāng
Tổng quan
mỡ động vật
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fāng |
|---|---|
| Hán Việt | phương |
| Quảng Đông | fong1 |
| Nhật Bản | KOERU |
| Hàn Quốc | 방 |
| Chú âm | ㄈㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | byang |
| Phản thiết | 分房切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Chi phương} [脂肪] mỡ lá. Chất bổ của loài cây cỏ cũng gọi là {chi phương}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肪〈名〉 脂肪 窃见玉书,称美玉白如截肪。--曹丕《与钟大理书》 也特指动物腰部肥厚的油 脂在腰曰肪。--《文选》李善注引《通俗文》 肪 fáng油脂,油膏或特指动物腰部肥厚的油脂~。腰~。
Eng
- CC-CEDICT animal fat
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】甫良切【集韻】分房切【正韻】敷房切,𠀤音芳。【說文】肥也。【徐曰】本草有鴈肪,鴈脂也。【玉篇】脂肪。【揚子·太𤣥經】脂牛正肪,不濯𨥏而烹。 又【廣韻】【集韻】𠀤符方切,音房。義同。
Thuyết Văn
肥也。 从肉。方聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
肥亦當作脂。王逸正部論說玉符曰。白如豬肪。通俗文曰。脂在腰曰肪。此假在人者以名物也。 甫良切。十部。
【肪】 (phương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 方 (phương) Phiên thiết: Phủ lương thiết Thượng tự: 甫 (phủ) | Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ương' Suy luận: phương (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phì (Béo) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𩨣