脂肪肝

zhī fáng gānchi phương can

Hán Việt: chi phương can · Pinyin: zhī fáng gān

Tổng quan

gan nhiễm mỡ

新华 · Tân Hoa Đại lục

肝组织的脂肪含量超过正常值(肝湿重的5%)的病理现象。多因肥胖或营养不良、长期饮酒、病毒性肝炎、糖尿病、药物中毒等引起。

Cấu tạo: 脂 (chi) + 肪 (phương) + 肝 (can)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gan nhiễm mỡ
  • Tần suất từ gan nhiễm mỡ
  • Biên soạn 脂肪肝 hīfánggān n. <med.> fatty liver

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肝组织的脂肪含量超过正常值(肝湿重的5%)的病理现象。多因肥胖或营养不良、长期饮酒、病毒性肝炎、糖尿病、药物中毒等引起。

Eng

  • JMdict fatty liver
  • Cihui fatty liver
  • Tần suất từ 脂肪肝 hīfánggān n. <med.> fatty liver

ja

  • JMdict 脂肪肝(しぼうかん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

脂肪团 · 脂肪痢 · 脂肪瘤 · 脂肪的 · 脂肪酶 · 脂肪酸 · 脂肪 · 脂肪变态