肫
truân
Hán Việt: truân · Pinyin: zhūn
Tổng quan
văn) Thịt không còn nguyên.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhūn |
|---|---|
| Hán Việt | truân |
| Quảng Đông | san5 |
| Nhật Bản | HOOBONE |
| Hàn Quốc | 순 |
| Chú âm | ㄓㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyn |
| Phản thiết | 章倫切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 諄 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Truân truân} [肫肫] chăm chỉ, chăm chắm. Tục gọi mề chim, mề gà, mề vịt là {truân}. Một âm là {thuần}. Thịt khô còn nguyên.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鳥類的胃。如:「雞肫」、「鴨肫」。 [形] 參見「肫肫」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肫 面颊 肫,面颊也。--《说文》 肫,俗谓之两颧也。--朱骏声《说文通训定声》 禽类的胃 臀 胯大肫高,决片牛唇口,粗能饮村酒。--《刘知远诸宫调》 肫 恳切,真挚 夫焉有所倚,肫肫其仁,渊渊其渊,浩浩其天。--《礼记·中庸》 又如肫切(真诚恳切);肫宏(诚挚而宽宏);肫肫(诚恳);肫肫煦煦(形容恳挚而热忱) 肫zhūn ⒈鸟类的胃鸡~。鹅~。 ⒉恳切,真挚~笃。~ ~友谊。 肫chún 1.古代祭祀用牲后体的一部分。 2.通"纯"。精密。参见"肫肫"。 3.通"纯"。整体。 肫tún 1.小猪。
Eng
- CC-CEDICT gizzard
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】章倫切【集韻】【正韻】朱倫切【韻會】株倫切,𠀤音諄。【說文】面頯也。从肉,屯,意兼聲。【正韻】懇誠貌。【禮·中庸】肫肫其仁。【註】肫肫,讀如誨爾忳忳之忳。肫,懇誠貌。 又【五音集韻】子罪切,音嶊。義同。 又【集韻】殊倫切,音純。腊之全者。【儀禮·士昏禮】肫髀不升。【註】肫,全也。【釋文】音純。又徒渾切,音屯。䐊肫,餌也。或作飩。亦作𪌋𥸵。 又主尹切,音準。頤也。 又朱劣切,音拙。面骨。【五音集韻】面秀骨。
Thuyết Văn
面頯也。 从肉。屯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
頁部曰。頯、權也。權俗作顴。肫、史漢作準。高祖隆準。服虔曰。準音拙。應劭曰。隆、高也。準頰權準也。按準者假借字。肫其正字。儀禮釋文引說文肫、之允反。是也。其入聲則音拙。廣雅作䪼。是也。若戰國策準頞、權衡竝言則準訓鼻矣。儀禮。牲體肫骼。假借肫爲腨字也。腨者、腓腸也。又中庸。肫肫其仁。鄭讀爲誨爾忳忳之忳。忳忳、懇誠皃也。是亦假借也。士昏禮。腊一肫。肫者純之假借。純、全也。 章倫切。十三部。
【肫】(truân) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 屯 (truân) Phiên thiết: 章倫切 → chương + luân Nghĩa: 面頯 vậy。 từ 肉。屯 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦙛 · 𬂁